| Parameter | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Vật liệu cơ bản | Giấy kraft kéo dài bột gỗ tinh khiết, 120-250 g/m2 trọng lượng cơ bản |
| Vật liệu phụ trợ | Lớp phủ PE chất lượng thực phẩm chống ẩm, van giấy kraft bền cao |
| Chất dính | Glu dựa trên nước thân thiện với môi trường, không có mùi và không còn dư kim loại nặng |
| Quá trình sản xuất | Máy làm túi van hoàn toàn tự động, bề mặt mịn, khâu đồng đều |
| in ấn | 1-6 in flexographic màu với mực nước thân thiện với môi trường |
| Độ dung nạp kích thước | ± 5 mm đối với kích thước túi, ± 0,05 mm đối với độ dày, ± 1 mm đối với đường kính bên trong van |
| Điều kiện lưu trữ | Nhiệt độ 15°C-30°C, độ ẩm ≤ 60%, chiều cao xếp chồng tối đa 1,2 m |
| Thời hạn sử dụng | Không mở trong 2 năm, sử dụng ngay lập tức sau khi mở |