| Parameter | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Vật liệu | Giấy kraft bột gỗ tinh khiết nhiều lớp với lớp PE |
| Trọng lượng giấy | Các lớp đơn có thể tùy chỉnh 70gm hoặc 80gm |
| Độ dày mài | 12 micron (chất liệu PE chất lượng thực phẩm hoặc công nghiệp) |
| Cấu trúc | 2, 3 hoặc 4 lớp giấy |
| Khả năng tải | 25kg hoặc 50kg (có thể tùy chỉnh) |
| Kích thước | Kích thước tùy chỉnh có sẵn (độ cao, chiều rộng, gusset) |
| Mở túi | Các túi van góc trên hoặc túi mở miệng |
| Tùy chọn in | In màu linh hoạt, in màu tại chỗ, logo tùy chỉnh, in hai mặt |