| tham số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Yêu cầu về vật chất | Giấy kraft bột gỗ nguyên chất, 70-120 GSM, không bị hư hỏng, có mùi hoặc tạp chất |
| Dung sai kích thước | Chiều dài ±5 mm, Chiều rộng ±5 mm, Chiều rộng cạnh gấp ±5 mm, Kích thước van ±5 mm |
| Tiêu chuẩn in ấn | Văn bản và hoa văn rõ ràng, màu sắc nhất quán, độ bám dính mạnh, không bị bóng hoặc thiếu hình in |
| Tiêu chuẩn ngoại hình | Bề mặt mịn màng, không có nếp nhăn, hư hỏng hoặc vết bẩn. Miệng van được căn chỉnh và bịt kín đúng cách |
| Ngành công nghiệp | Nguyên vật liệu | Yêu cầu chính |
|---|---|---|
| Công nghiệp hóa chất | Than đen, hạt nhựa, bột màu, thuốc nhuộm, phân bón hóa học | Chống ẩm, chống tĩnh điện, chống ăn mòn, làm đầy không bụi |
| Vật liệu xây dựng | Xi măng, vữa bột khô, bột thạch cao, vật liệu cách nhiệt | Chịu tải cao, chống rơi, chống rò rỉ bột, có thể xếp chồng lên nhau |
| Thức ăn và thức ăn chăn nuôi | Bột, tinh bột, đường, muối, thức ăn chăn nuôi, ngũ cốc, phụ gia thực phẩm | Độ sạch cao, tránh ánh sáng, chống ẩm, không mùi |
| Khoáng sản và năng lượng | Bột khoáng, bột than, bột kim loại, than hoạt tính | Chống bụi, chống ẩm, độ bền cao, chống rò rỉ |
| Các ngành công nghiệp khác | Dược phẩm trung gian, bột hóa chất hàng ngày, vật liệu chịu lửa | Bao bì dạng hạt hoặc dạng bột 25-50 kg |